- 正社員
特別養護老人ホーム 彩幸の杜(さいこうのもり) Panti Jompo Khusus Lansia, Saiko no Mori Viện dưỡng lão đặc biệt dành cho người cao tuổi - Saiko no Mori
特養介護スタッフ (Tokuyou Kaigo Staff)
★年間休日125日★特定技能介護★住宅支援あり★ 残業少なめ★教育体制も充実です★チーム全体で支え合う体制が整っており、安心して働くことができます!
アクセス: ・東武伊勢崎線「せんげん台」駅西口より、ウイングハット春日部行き(約15分)「みどり住宅」下車 スーパーバリュー方面へ徒歩12分 Dari Stasiun "Sengendai" (Pintu Keluar Barat) Jalur Tobu Isesaki Line, naik bus menuju Wing Hat Kasukabe (sekitar 15 menit), turun di "Midori Juutaku", lalu berjalan kaki 12 menit ke arah Super Value. Từ Ga "Sengendai" (Cửa Tây) Tuyến Tobu Isesaki Line, đi xe buýt hướng Wing Hat Kasukabe (khoảng 15 phút), xuống tại trạm "Midori Juutaku", sau đó đi bộ 12 phút về phía Super Value. ・東武伊勢崎線「春日部」駅西口より、ウイングハット春日部行き(約20分)「ウイングハット春日部」下車 スーパーバリュー方面へ徒歩12分 Dari Stasiun "Kasukabe" (Pintu Keluar Barat) Jalur Tobu Isesaki Line, naik bus menuju Wing Hat Kasukabe (sekitar 20 menit), turun di "Wing Hat Kasukabe", lalu berjalan kaki 12 menit ke arah Super Value. Từ Ga "Kasukabe" (Cửa Tây) Tuyến Tobu Isesaki Line, đi xe buýt hướng Wing Hat Kasukabe (khoảng 20 phút), xuống tại trạm "Wing Hat Kasukabe", sau đó đi bộ 12 phút về phía Super Value.
特別養護老人ホーム 彩幸の杜(さいこうのもり) Panti Jompo Khusus Lansia, Saiko no Mori Viện dưỡng lão đặc biệt dành cho người cao tuổi - Saiko no Mori
月給183,900円以上
この求人は職業紹介事業者による紹介案件です
応募情報は職業紹介事業者に送信されます
勤務地
特別養護老人ホーム 彩幸の杜(さいこうのもり) Panti Jompo Khusus Lansia, Saiko no Mori Viện dưỡng lão đặc biệt dành cho người cao tuổi - Saiko no Mori
埼玉県さいたま市岩槻区増長378番地1
特別養護老人ホーム 彩幸の杜(さいこうのもり) Panti Jompo Khusus Lansia, Saiko no Mori Viện dưỡng lão đặc biệt dành cho người cao tuổi - Saiko no Mori
勤務地: 〒339-0012 Saitama-shi, Iwatsuki-ku, Masunaga 378-1, Prefektur Saitama 〒339-0012 Tỉnh Saitama, Thành phố Saitama, Quận Iwatsuki, Masunaga 378-1
アクセス
仕事内容
アピールポイント: ・人と地域に寄り添う医療・介護を実践し、看取り・感染症対策・SDGsにも積極的に取り組んでいます。 Mempraktikkan layanan medis dan perawatan yang dekat dengan masyarakat dan individu, serta secara aktif terlibat dalam perawatan akhir hayat (mitsuri), langkah-langkah pencegahan penyakit menular, dan inisiatif SDG's. Thực hiện chăm sóc y tế và điều dưỡng gần gũi với con người và cộng đồng, tích cực tham gia vào việc chăm sóc cuối đời (mitori), các biện pháp phòng chống bệnh truyền nhiễm và mục tiêu SDG's. ・チームとして協力し合う体制があり、患者さん一人一人としっかり向き合う介護ができる環境です。 Memiliki sistem kerja sama tim yang baik, menciptakan lingkungan di mana Anda dapat berinteraksi dengan setiap pasien/penghuni secara mendalam. Có hệ thống hỗ trợ làm việc theo nhóm, tạo môi trường cho phép chăm sóc sâu sát từng người bệnh/người cao tuổi. 【施設概要(Gambaran Umum Fasilitas)(Tổng quan về Cơ sở)】 特別養護老人ホーム ユニット型(全個室) Panti Jompo Khusus (Tokubetsu Yougo Roujin Home) Tipe Unit (Semua kamar pribadi) Viện Dưỡng Lão Đặc biệt (Tokubetsu Yougo Roujin Home) Loại hình Unit (Tất cả là phòng riêng) 居宅介護支援事業 Layanan Dukungan Perawatan Jangka Panjang (Kyotaku Kaigo Shien Jigyou) Dịch vụ Hỗ trợ Chăm sóc Tại nhà (Kyotaku Kaigo Shien Jigyou) (特別養護老人ホーム 110名、ショートステイ 10名、デイサービス 30名 ケアプランセンター) Panti Jompo Khusus: 110 orang、Perawatan Jangka Pendek (Short Stay): 10 orang、Layanan Harian (Day Service): 30 orang、Pusat Rencana Perawatan (Care Plan Center) Viện Dưỡng Lão Đặc biệt: 110 người、Lưu trú Ngắn hạn (Short Stay): 10 người、Dịch vụ Ban ngày (Day Service): 30 người、Trung tâm Lập Kế hoạch Chăm sóc (Care Plan Center)
仕事内容: ■特養介護スタッフ 業務全般 Staf Perawatan Panti Jompo Khusus (Tokuyou Kaigo Staff) Nhân viên Điều dưỡng Tokuyou - Công việc chung 特養入居者様のお食事や入浴、排泄、着替え等の身体的介護を通じての日常生活全般の援助を行なっていただきます。 Melakukan bantuan kehidupan sehari-hari secara menyeluruh melalui perawatan fisik seperti membantu makan, mandi, buang air, dan berganti pakaian bagi penghuni panti jompo khusus. Thực hiện các công việc hỗ trợ toàn bộ cuộc sống hàng ngày thông qua việc chăm sóc thể chất cho người cao tuổi đang sinh sống tại cơ sở Tokuyou, bao gồm hỗ trợ bữa ăn, tắm rửa, bài tiết, thay quần áo, v.v. ご入居者様との会話やふれあい、イベントの企画・実施など、楽しくやりがいの実感できるお仕事です。 Ini adalah pekerjaan yang menyenangkan dan memberikan kepuasan, mencakup percakapan dan interaksi dengan para penghuni, serta perencanaan dan pelaksanaan acara. Đây là công việc thú vị và mang lại ý nghĩa, bao gồm trò chuyện và giao lưu với người cao tuổi, lập kế hoạch và thực hiện các sự kiện.
対象となる方
求める人材: 【必要資格(Kualifikasi yang Diperlukan)(Bằng cấp Cần thiết)】 ・特定技能介護 Pekerja Berketerampilan Khusus Perawatan (Tokutei Ginou Kaigo) Kỹ năng Đặc định - Hộ lý/Điều dưỡng (Tokutei Ginou Kaigo) ・日本語能力試験 N3レベル以上 Level Tes Kemampuan Bahasa Jepang (JLPT) N3 atau lebih tinggi Trình độ tiếng Nhật JLPT N3 trở lên 【経験(Pengalaman)(Kinh nghiệm)】 特定技能初採用施設のため、技能実習介護満了者歓迎します! Karena ini adalah fasilitas yang baru pertama kali merekrut pekerja Tokutei Ginou, lulusan yang telah menyelesaikan program Pemagangan Teknis Perawatan (Ginou Jisshu Kaigo) sangat disambut! Vì đây là cơ sở đầu tiên tuyển dụng nhân viên có kỹ năng chuyên môn cụ thể nên chúng tôi những người đã hoàn thành khóa đào tạo chăm sóc điều dưỡng!
仕事の特徴
- 固定時間制
- 交通費支給
- 昇給あり
給与/待遇
試用期間
待遇・福利厚生
その他
応募情報
採用予定人数
3名
紹介企業情報
会社名
富士協同組合
事業内容
人材派遣・職業紹介
所在住所
1020072 東京都 千代田区飯田橋1丁目6番9号
代表者
代表理事 坂本兼司郎
代表電話番号
0486063909
いま見ている求人へ応募しよう!
アクセス: ・東武伊勢崎線「せんげん台」駅西口より、ウイングハット春日部行き(約15分)「みどり住宅」下車 スーパーバリュー方面へ徒歩12分 Dari Stasiun "Sengendai" (Pintu Keluar Barat) Jalur Tobu Isesaki Line, naik bus menuju Wing Hat Kasukabe (sekitar 15 menit), turun di "Midori Juutaku", lalu berjalan kaki 12 menit ke arah Super Value. Từ Ga "Sengendai" (Cửa Tây) Tuyến Tobu Isesaki Line, đi xe buýt hướng Wing Hat Kasukabe (khoảng 15 phút), xuống tại trạm "Midori Juutaku", sau đó đi bộ 12 phút về phía Super Value. ・東武伊勢崎線「春日部」駅西口より、ウイングハット春日部行き(約20分)「ウイングハット春日部」下車 スーパーバリュー方面へ徒歩12分 Dari Stasiun "Kasukabe" (Pintu Keluar Barat) Jalur Tobu Isesaki Line, naik bus menuju Wing Hat Kasukabe (sekitar 20 menit), turun di "Wing Hat Kasukabe", lalu berjalan kaki 12 menit ke arah Super Value. Từ Ga "Kasukabe" (Cửa Tây) Tuyến Tobu Isesaki Line, đi xe buýt hướng Wing Hat Kasukabe (khoảng 20 phút), xuống tại trạm "Wing Hat Kasukabe", sau đó đi bộ 12 phút về phía Super Value.
月給183,900円以上
勤務時間・曜日: シフト制(Sistem Shift)(Theo ca (Shift sei)) 日勤 8:30~17:30 Siang (Nikkin): 8:30~17:30 Ca Ngày (Nikkin): 8:30~17:30 早番 7:00~16:00 Shift Awal (Hayaban): 7:00~16:00 Ca Sớm (Hayaban): 7:00~16:00 遅番 11:00~20:00 Shift Akhir (Ossoban): 11:00~20:00 Ca Trễ (Ossoban): 11:00~20:00 夜勤 16:00~翌9:00 Shift Malam (Yakin): 16:00~keesokan hari 9:00 Ca Đêm (Yakin): 16:00~9:00 sáng hôm sau ※夜勤あり・残業少なめ ※ Terdapat shift malam, lembur sedikit. ※ Có làm ca đêm, ít tăng ca.
- 固定時間制
掲載開始日:2025/10/20
原稿ID:7c8be1c07e4b729c
他の条件で探す

